Kích Thước Tiêu Chuẩn Ghế Sofa Là Gì?
Kích Thước Tiêu Chuẩn Ghế Sofa Là Gì? Kích Thước Tiêu Chuẩn Ghế Sofa là thông số vàng quyết định 80% sự hài hòa, tiện nghi và thẩm mỹ của không gian nội thất phòng khách. Việc lựa chọn sai kích thước không chỉ gây lãng phí diện tích mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến trải nghiệm sức khỏe và cảm giác ngồi. Bạn đang phân vân không biết phòng 15m2 nên dùng sofa dài bao nhiêu? Hay kích thước sofa chữ L, chữ U thế nào là chuẩn phong thủy? Ghế Sofa Giá Rẻ đã tổng hợp bảng kích thước sofa tiêu chuẩn chi tiết nhất cho mọi kiểu dáng từ sofa đơn, sofa văng, sofa góc chữ L, chữ U, sofa giường cho đến kích thước sofa gỗ được ưa chuộng nhất. Bài viết còn cung cấp hướng dẫn chọn kích thước sofa phù hợp theo diện tích phòng mini, chung cư, biệt thự.

Thông số kích thước sofa tiêu chuẩn chung dựa trên công thái học
Trước khi đi sâu vào kích thước sofa của từng kiểu dáng, bạn cần nắm rõ các thông số tiêu chuẩn chung được thiết kế dựa trên công thái học của người Việt. Đây là nền tảng tạo nên sự thoải mái cho bất kỳ chiếc ghế sofa nào.

| Thông số | Kích thước tiêu chuẩn (cm) |
| Chiều cao mặt ngồi (Từ sàn đến đệm ngồi ) | 40 – 45 |
| Chiều sâu lòng ghế (Phần ngồi) | 55 – 65 |
| Chiều cao tựa lưng (Tính từ mặt ngồi) | 40 – 55 |
| Chiều rộng tay vịn | 15 – 20 |
Kích thước sofa đơn tiêu chuẩn
Ghế sofa đơn ( Sofa 1 chỗ) là loại ghế khá hữu dụng. Ghế có thể được dùng đơn lẻ trong những không gian nhỏ như phòng ngủ, phòng đọc sách, hoặc dùng kết hợp với những chiếc sofa văng, sofa góc. Ghế sofa đơn thường có kích thước khá nhỏ gọn, dễ dàng cho việc di chuyển giữa các phòng. Dưới đây là thông số chuẩn giúp bạn chọn được chiếc ghế sofa đơn hoàn hảo.

| Thông số | Kích thước phổ biến (cm) |
| Chiều dài phủ bì | 80 – 110 |
| Chiều rộng phủ bì | 80 – 90 |
| Chiều sâu lòng ghế | 50 – 60 |
| Chiều cao (gồm tựa lưng) | 75 – 90 |
| Chiều cao mặt ngồi | 40 – 45 |
| Kích thước không gian tối thiểu | 150 (Dài) x 100 (Rộng) |
Sofa đơn phòng khách: Thường có kích thước lớn, tay vịn bề thế để tạo sự sang trọng.
- Độ rộng: 85cm – 110cm
- Độ sâu: 80cm – 90cm
Sofa đơn phòng ngủ/đọc sách: Ưu tiên sự nhỏ gọn và độ ngả lưng cao để thư giãn.
- Độ rộng: 70cm – 85cm
- Độ sâu: 75cm – 80cm
Kích thước sofa băng đôi sofa văng 2 chỗ tiêu chuẩn
Ghế sofa đôi hay ghế sofa văng 2 chỗ ngồi là loại ghế sofa dành cho những không gian nhỏ như phòng khách nhỏ hoặc phòng ngủ. Loại ghế này có kích thước khá nhỏ gọn nên thông thường, nếu dùng cho phòng khách, gia chủ sẽ sắm thêm một chiếc ghế sofa đơn để dễ dàng tiếp khách. Kích thước phổ biến của loại ghế này:

| Thông số | Kích thước phổ biến (cm) |
| Chiều dài phủ bì | 140 – 180 |
| Chiều rộng phủ bì | 80 – 90 |
| Chiều sâu lòng ghế | 55 – 65 |
| Chiều cao (gồm tựa lưng) | 80 – 100 |
| Chiều cao mặt ngồi | 40 – 45 |
| Kích thước không gian tối thiểu | 200 (Dài) x 100 (Rộng) |
Kích thước sofa băng ba chỗ tiêu chuẩn
Sofa Băng 3 chỗ ngồi là loại ghế dành cho không gian phòng khách có diện tích tầm trung. Đây có thể coi là một trong những loại ghế sofa phổ biến dùng cho chung cư. Kích thước thông dụng của loại ghế này:

| Thông số | Kích thước phổ biến (cm) |
| Chiều dài phủ bì | 200 – 240 |
| Chiều rộng phủ bì | 85 – 95 |
| Chiều sâu lòng ghế | 60 – 70 |
| Chiều cao (gồm tựa lưng) | 85 – 100 |
| Chiều cao mặt ngồi | 40 – 45 |
| Kích thước không gian tối thiểu | 250 (Dài) x 150 (Rộng) |
Kích thước ghế sofa gỗ tiêu chuẩn
Sofa gỗ (hoặc sofa khung gỗ đệm rời) là lựa chọn hàng đầu của nhiều gia đình Việt nhờ độ bền cao và vẻ đẹp sang trọng. Tuy nhiên, kích thước sofa gỗ thường có sự khác biệt lớn so với sofa nệm thông thường do phần tay vịn và khung gỗ bao quanh thường dày và chiếm diện tích hơn.

| Loại sofa gỗ | Chiều dài (cm) | Chiều rộng/Sâu (cm) | Chiều cao mặt ghế (cm) |
| Sofa gỗ đơn | 80 – 100 | 80 – 85 | 35 – 42 |
| Sofa gỗ băng 2 chỗ | 160 – 200 | 80 – 85 | 35 – 42 |
| Sofa gỗ băng 3 chỗ | 200 – 260 | 80 – 90 | 35 – 42 |
| Sofa gỗ góc chữ L | 260 – 300 | 80 – 85 | 35 – 42 |
Kích thước sofa góc chữ L tiêu chuẩn
Sofa góc chữ L cũng là một loại sofa lớn, thường được dùng cho những không gian phòng khách lớn. Sofa có thể được đặt ở giữa phòng khách nhưng thông thường, loại sofa này sẽ phù hợp cho những phòng khách có không gian đặt ghế là góc phòng. Kích thước phổ biến của loại ghế sofa góc chữ L:

| Thông số | Kích thước phổ biến (cm) |
| Chiều dài phủ bì | 280 – 320 (Cạnh dài) x 160 – 180 (Cạnh ngắn) |
| Chiều rộng phủ bì | 90 cm cho chiều ngắn của chữ L, 180 cm cho chiều dài chữ L |
| Chiều sâu lòng ghế | 60 – 70 |
| Chiều cao (gồm tựa lưng) | 90 |
| Chiều cao mặt ngồi | 40 |
| Kích thước không gian tối thiểu | 350 (Dài) x 200 (Rộng) |
Kích thước sofa góc chữ L gỗ chuẩn phong thủy
Sofa gỗ có đặc thù về khung và đệm mỏng hơn, do đó kích thước tổng thể có thể nhỏ hơn sofa bọc nệm. Việc chọn kích thước sofa gỗ thường dựa trên tiêu chuẩn Lỗ Ban:
| Thông số | Kích thước phổ biến (cm) (Theo Lỗ Ban) |
| Kích thước chung | 260 x 180 (Cạnh dài x Cạnh ngắn) |
| Kích thước Lớn | 300 x 180 (Cạnh dài x Cạnh ngắn) |
| Chiều sâu mặt ghế (Không đệm) | 50 – 60 |
| Chiều cao mặt ngồi | 35 – 40 |
Kích thước sofa góc chữ U
Sofa góc chữ U cũng là một loại sofa lớn, được sử dụng chủ yếu tại những phòng khách có diện tích lớn và gia chủ có nhu cầu sử dụng cao bởi ghế khá rộng. Ghế sofa chữ U có thể đặt tại góc phòng hoặc giữa phòng đều mang tính thẩm mỹ rất cao. Kích thước phổ biến của loại ghế này:
| Thông số | Kích thước phổ biến (cm) |
| Chiều dài phủ bì | 360cm cho đáy chữ U, 180cm – 240cm cho hai cạnh chữ U |
| Chiều rộng phủ bì | 70 – 90 |
| Chiều sâu lòng ghế | 60 – 70 |
| Chiều cao (gồm tựa lưng) | 85 |
| Chiều cao mặt ngồi | 36 |
| Kích thước không gian tối thiểu | 400 (Dài) x 300 (Rộng) |
Kích thước sofa văng góc tròn
Sofa văng góc tròn thường có kích thước khá lớn và thường được sử dụng cho những không gian phòng khách lớn. Đây là loại ghế khá sang trọng và rất được lòng các gia chủ bởi tính thẩm mỹ mà nó mang lại. Kích thước phổ biến của loại ghế này:
| Thông số | Kích thước phổ biến (cm) |
| Chiều dài ghế theo kích thước bo tròn | 400 – 500 |
| Chiều dài ghế theo chiều ngang | 330 – 350 |
| Chiều rộng phủ bì | 75 – 85 |
| Chiều sâu lòng ghế | 60 – 70 |
| Chiều cao (gồm tựa lưng) | 90 – 100 |
| Chiều cao mặt ngồi | 40 – 45 |
| Kích thước không gian tối thiểu | 400 (Dài) x 120 (Rộng) |
Kích thước sofa bed (sofa giường) tiêu chuẩn
Sofa bed (hay sofa giường) là loại sofa đang khá được ưa chuộng hiện nay bởi tính đa dụng của sản phẩm. Bạn có thể dễ dàng biến chiếc ghế sofa thành một chiếc giường chỉ sau vài giây. Với loại sofa này, bạn hoàn toàn có thể có thêm chỗ nghỉ ngơi cho khách nếu bạn không có không gian riêng dành cho bạn bè, người thân tới thăm vài ngày.
| Loại Sofa Bed | Kích thước khi là ghế (cm) (D x R x C) | Kích thước khi là giường (cm) |
| Loại nhỏ (1 người) | 160 x 80 x 70 | 160 x 180 |
| Loại vừa (2 người) | 180 x 90 x 88 | 180 x 180 |
| Loại lớn (2-3 người) | 200 x 95 x 90 | 200 x 190 |
Sofa bed có một tính năng khá đặc biệt nên kích thước của ghế sofa bed cũng khác với các loại ghế sofa thông thường, đặc biệt là gia chủ có thể đặt thi công theo kích thước của riêng gia chủ. Dưới đây là kích thước ghế sofa bed tham khảo:


